气冲牛斗
(thành ngữ) cực kỳ tức giận; giận dữ
(thành ngữ) cực kỳ tức giận; giận dữ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong cơn tức giận (thành ngữ); đang nổi nóng
›气冲霄汉qì chōng xiāo hàn(thành ngữ) không sợ hãi; dũng cảm; đầy nhiệt huyết
›气息奄奄qì xī yǎn yǎnchỉ còn thoi thóp (thành ngữ)
›气定神闲qì dìng shén xiánbình tĩnh và điềm nhiên (thành ngữ)
›气喘如牛qì chuǎn rú niúthở hồng hộc như bò (thành ngữ); thở phì phò
›求之不得qiú zhī bù dénghĩa đen: tìm nhưng không thể được (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng điều mình đang tìm kiếm
›求人不如求己qiú rén bù rú qiú jǐmuốn làm việc gì tốt, tự mình làm lấy (thành ngữ)
›求仁得仁qiú rén dé rénnghĩa đen: cầu nhân đắc nhân (thành ngữ); nghĩa bóng: điều ước được thành hiện thực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.