齐家治国
tề gia trị quốc (thành ngữ)
tề gia trị quốc (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một
›齐心合力qí xīn hé lìlàm việc như một (thành ngữ); đoàn kết nỗ lực chung; cùng nhau làm việc chăm chỉ
›齐大非偶qí dà fēi ǒugiàu quá không phải là đối tượng tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)
›齐人之福Qí rén zhī fúnghĩa đen: số phận hạnh phúc của người đàn ông nước Tề (người có cả vợ và thiếp) (thành ngữ); nghĩa bóng…
›齐眉qí méitôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân; viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]
›齐头并进qí tóu bìng jìntiến lên cùng nhau (thành ngữ); thực hiện các nhiệm vụ đồng thời; đi đôi với nhau
›黔驴技穷Qián lǘ jì qiónghết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)
›鹊巢鸠占què cháo jiū zhànmột người gây dựng, kẻ khác hưởng (thành ngữ); hưởng thụ khi không tự mình gieo trồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.