倾城倾国
nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành
nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng…
›切中要害qiè zhòng yào hàiđánh trúng mục tiêu và gây tổn thương thực sự (thành ngữ); bóng gió đánh vào điểm đau; đánh trúng tim đen…
›切磋琢磨qiē cuō zhuó mónghĩa đen: cắt gọt và mài giũa (thành ngữ); nghĩa bóng: học hỏi bằng cách trao đổi ý kiến hoặc kinh nghiệm
›倾家荡产qīng jiā dàng chǎnmất sạch gia sản (thành ngữ)
›全军覆没quán jūn fù mòquân đội bị tiêu diệt hoàn toàn (thành ngữ); bóng gió: thất bại hoàn toàn
›倾巢来犯qīng cháo lái fànra quân toàn lực chuẩn bị tấn công (thành ngữ)
›倾巢而出qīng cháo ér chūcả tổ bay ra (thành ngữ); ra quân toàn bộ lực lượng
›倾心吐胆qīng xīn tǔ dǎntrút bầu tâm sự (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.