锲而不舍鍥而不捨
锲而不舍 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 锲而不舍 trong tiếng Việt
làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng; kiên trì; nỗ lực không mệt mỏi
làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng; kiên trì; nỗ lực không mệt mỏi