奇花异草
rất hiếm thấy, khác thường (thành ngữ)
rất hiếm thấy, khác thường (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoa kỳ lạ và thảo mộc hiếm (thành ngữ)
›奇葩异卉qí pā yì huìthực vật quý hiếm và kỳ lạ (thành ngữ)
›奇珍异宝qí zhēn yì bǎobáu vật hiếm có (thành ngữ)
›奇耻大辱qí chǐ dà rǔnỗi nhục nhã và sỉ nhục phi thường (thành ngữ)
›屈指可数qū zhǐ - kě shǔnghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ); nghĩa bóng: rất ít
›巧立名目qiǎo lì míng mùngụy tạo lý do (thành ngữ); bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)
›奇谈怪论qí tán guài lùncâu chuyện kỳ quái và lập luận vô lý (thành ngữ); nhận xét không hợp lý
›奇文共赏qí wén gòng shǎngnghĩa đen: tác phẩm đặc sắc được mọi người đánh giá cao (thành ngữ); được khen ngợi rộng rãi (nghĩa gốc); vô…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.