起居作息
nghĩa đen: thức dậy và đi ngủ, làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống thường nhật; thói quen hằng ngày; thực hiện các hoạt động sống hằng ngày
nghĩa đen: thức dậy và đi ngủ, làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống thường nhật; thói quen hằng ngày; thực hiện các hoạt động sống hằng ngày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc gì đó một cách thành…
›轻重缓急qīng zhòng huǎn jínhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; có ý thức ưu tiên
›起死回生qǐ sǐ huí shēnghồi sinh từ cõi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: phục hồi ngoài mong đợi
›趋利避害qū lì bì hài(thành ngữ) tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực
›轻嘴薄舌qīng zuǐ bó shénghĩa đen: miệng nhẹ, lưỡi mỏng (thành ngữ); vội vàng và thô lỗ; chua ngoa và độc miệng
›轻手轻脚qīng shǒu qīng jiǎo(làm gì đó) nhẹ nhàng và yên lặng (thành ngữ)
›岂有此理qǐ yǒu cǐ lǐlàm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý; nực cười
›轻举妄动qīng jǔ wàng dònghành động mù quáng không suy nghĩ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.