骑脖子拉屎
nghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi
nghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: số phận hạnh phúc của người đàn ông nước Tề (người có cả vợ và thiếp) (thành ngữ); nghĩa bóng…
›骑驴找驴qí lǘ zhǎo lǘnghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có
›青梅竹马qīng méi zhú mǎnghĩa đen: quả mơ xanh và ngựa gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: trò chơi trẻ con ngây thơ; thanh mai trúc mã; một…
›青天霹雳qīng tiān pī lìnghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh
›青出于蓝而胜于蓝qīng chū yú lán ér shèng yú lánnghĩa đen: màu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm (thành ngữ); nghĩa bóng: trò giỏi hơn thầy
›骑虎难下qí hǔ nán xiàcưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng giữa chừng
›骑鹤上扬州qí hè shàng Yáng zhōunghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan
›鹊巢鸠占què cháo jiū zhànmột người gây dựng, kẻ khác hưởng (thành ngữ); hưởng thụ khi không tự mình gieo trồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.