Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
情比金坚情比金堅

qíng bǐ jīn jiān

情比金坚 là gì?

情比金坚 [qíng bǐ jīn jiān] có nghĩa là tình yêu bền vững hơn vàng (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 情比金坚 trong tiếng Việt

tình yêu bền vững hơn vàng (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 情比金坚

情比金坚 được đọc là qíng bǐ jīn jiān, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tình yêu bền vững hơn vàng (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan