清风劲节
thuần khiết và cao thượng (thành ngữ)
thuần khiết và cao thượng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liêm khiết và chính trực (thành ngữ)
›求田问舍qiú tián wèn shèchép: chỉ quan tâm đến việc mua bất động sản (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hoài bão cao cả trong cuộc sống
›求好心切qiú hǎo xīn qièđòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân) (thành ngữ); nỗ lực đạt kết quả tốt nhất; cầu toàn
›清风明月qīng fēng míng yuènghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo; (bóng gió) sống cuộc…
›清新自然qīng xīn zì rántươi mới và tự nhiên (thành ngữ)
›清心寡欲qīng xīn guǎ yù(thành ngữ) không hứng thú với việc tự hưởng thụ; khắc khổ; tu khổ hạnh
›浅尝辄止qiǎn cháng zhé zhǐnghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó…
›凄风苦雨qī fēng kǔ yǔnghĩa đen gió rét và mưa lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh khổ cực; tình huống thê thảm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.