气冲霄汉
(thành ngữ) không sợ hãi; dũng cảm; đầy nhiệt huyết
(thành ngữ) không sợ hãi; dũng cảm; đầy nhiệt huyết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tìm nhưng không thể được (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng điều mình đang tìm kiếm
›求学无坦途qiú xué wú tǎn túCon đường học vấn không bao giờ bằng phẳng.; Không có con đường tắt trong việc học. (thành ngữ)
›求田问舍qiú tián wèn shèchép: chỉ quan tâm đến việc mua bất động sản (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hoài bão cao cả trong cuộc sống
›气冲牛斗qì chōng niú dǒu(thành ngữ) cực kỳ tức giận; giận dữ
›气息奄奄qì xī yǎn yǎnchỉ còn thoi thóp (thành ngữ)
›气定神闲qì dìng shén xiánbình tĩnh và điềm nhiên (thành ngữ)
›气喘如牛qì chuǎn rú niúthở hồng hộc như bò (thành ngữ); thở phì phò
›气头上qì tóu shàngtrong cơn tức giận (thành ngữ); đang nổi nóng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.