情窦初开
lần đầu biết yêu (thường là của một cô gái) (thành ngữ)
lần đầu biết yêu (thường là của một cô gái) (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình yêu bền vững hơn vàng (thành ngữ)
›情投意合qíng tóu yì hé(thành ngữ) tâm đầu ý hợp; cảm thấy hợp nhau
›情定终身qíng dìng zhōng shēn(thành ngữ) thề yêu mãi mãi; trao lời thề hôn nhân
›情人眼里出西施qíng rén yǎn lǐ chū Xī shīnghĩa đen: trong mắt người yêu xuất hiện Tây Thi 西施[Xi1 shi1] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp nằm trong mắt…
›情逾骨肉qíng yú gǔ ròutình cảm sâu đậm hơn cả máu mủ ruột rà (thành ngữ); tình bạn sâu sắc
›情随事迁qíng suí shì qiāntình cảm thay đổi theo hoàn cảnh (thành ngữ)
›情急智生qíng jí zhì shēngcảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng (thành ngữ); cũng viết là 情急之下
›情同骨肉qíng tóng gǔ ròuthân thiết như thịt xương (thành ngữ); tình bạn sâu sắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.