齐大非偶
giàu quá không phải là đối tượng tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)
giàu quá không phải là đối tượng tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân; viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]
›青黄不接qīng huáng bù jiēnghĩa đen: vàng không kịp xanh (thành ngữ); vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh; tạm thời thiếu…
›鹊巢鸠占què cháo jiū zhànmột người gây dựng, kẻ khác hưởng (thành ngữ); hưởng thụ khi không tự mình gieo trồng
›骑虎难下qí hǔ nán xiàcưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng giữa chừng
›骑脖子拉屎qí bó zi lā shǐnghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi
›齐家治国qí jiā zhì guótề gia trị quốc (thành ngữ)
›齐人之福Qí rén zhī fúnghĩa đen: số phận hạnh phúc của người đàn ông nước Tề (người có cả vợ và thiếp) (thành ngữ); nghĩa bóng…
›齐心协力qí xīn xié lìcùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.