Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
窃钩者诛,窃国者侯竊鉤者誅,竊國者侯

qiè gōu zhě zhū , qiè guó zhě hóu

窃钩者诛,窃国者侯 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 窃钩者诛,窃国者侯 trong tiếng Việt

trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Tra từ liên quan