窃钩者诛,窃国者侯
trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cướp cả nước thì được phong hầu, trộm cái móc thì bị treo cổ (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử…
›秋风扫落叶qiū fēng sǎo luò yènghĩa đen: như gió thu cuốn đi lá rụng (thành ngữ); loại bỏ cái cũ và làm sạch
›穷鼠啮狸qióng shǔ niè líchuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn
›穷途末路qióng tú mò lùnghĩa đen: đường cùng, cuối đường (thành ngữ); bế tắc; trong cảnh ngộ không lối thoát; mọi thứ đã đến ngõ cụt
›穷当益坚qióng dāng yì jiānnghèo nhưng có chí (thành ngữ); khó khăn nhưng kiên định; càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh…
›穷思苦想qióng sī kǔ xiǎngsuy nghĩ chăm chú (thành ngữ); suy nghĩ nhiều về điều gì đó
›穷山恶水qióng shān è shuǐnghĩa đen: đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội (thành ngữ); nghĩa bóng: môi trường tự nhiên khắc nghiệt
›穷家薄业qióng jiā bó yènghĩa đen: nghèo và ít phương kế sinh nhai (thành ngữ); nghĩa bóng: khốn cùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.