凄风苦雨
nghĩa đen gió rét và mưa lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh khổ cực; tình huống thê thảm
nghĩa đen gió rét và mưa lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh khổ cực; tình huống thê thảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo; (bóng gió) sống cuộc…
›浅尝辄止qiǎn cháng zhé zhǐnghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó…
›泉石膏肓quán shí gāo huāngnghĩa đen: suối núi và đá trong tim (thành ngữ); yêu sâu sắc cảnh núi non
›求爷爷告奶奶qiú yé ye gào nǎi nainghĩa đen: cầu ông nội gọi bà nội (thành ngữ); nghĩa bóng: đi cầu xin sự giúp đỡ
›清心寡欲qīng xīn guǎ yù(thành ngữ) không hứng thú với việc tự hưởng thụ; khắc khổ; tu khổ hạnh
›求田问舍qiú tián wèn shèchép: chỉ quan tâm đến việc mua bất động sản (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hoài bão cao cả trong cuộc sống
›清新自然qīng xīn zì rántươi mới và tự nhiên (thành ngữ)
›清风两袖qīng fēng liǎng xiùliêm khiết và chính trực (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.