弃恶从善
cải tà quy chính (thành ngữ)
cải tà quy chính (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vứt bỏ như đôi giày rách (thành ngữ)
›弃约背盟qì yuē bèi ménghủy bỏ thỏa thuận; phá vỡ lời thề (thành ngữ)
›弃农经商qì nóng jīng shāngbỏ nông nghiệp để kinh doanh (thành ngữ)
›棋高一着qí gāo yī zhāođi trước đối thủ một bước (thành ngữ); cao tay hơn đối thủ
›枪打出头鸟qiāng dǎ chū tóu niǎobắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ); không tuân thủ sẽ bị trừng phạt
›权宜之策quán yí zhī cèchiến lược tạm thời (thành ngữ); biện pháp tạm thời; kế hoạch tạm bợ; bước đi tạm thời
›权宜之计quán yí zhī jìkế hoạch tạm thời (thành ngữ); biện pháp tạm thời; kế sách tạm bợ; bước đi tạm thời
›权衡利弊quán héng lì bìcân nhắc lợi và hại (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.