平时不烧香,临时抱佛脚
nghĩa đen: ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào phút chót; nỗ lực vội vàng vào phút cuối (thường chỉ việc nhồi nhét trước kỳ thi)
nghĩa đen: ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào phút chót; nỗ lực vội vàng vào phút cuối (thường chỉ việc nhồi nhét trước kỳ thi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mông quyết định cái đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lập trường của một người phụ thuộc vào nơi họ…
›披荆斩棘pī jīng zhǎn jínghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường; phá bỏ khó…
›平淡无奇píng dàn wú qíbình thường và tầm thường (thành ngữ); không có gì nổi bật
›扒高踩低pá gāo cǎi dībám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới; xun xoe và bắt nạt
›批郤导窾pī xì dǎo kuǎnđi thẳng vào trọng tâm vấn đề (thành ngữ)
›披肝沥胆pī gān lì dǎnnghĩa đen: mở gan nhỏ mật (thành ngữ); trung thành hết lòng
›平易近人píng yì jìn rénhòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính; khiêm tốn và giản dị; (văn viết) rõ ràng và đơn giản; dễ hiểu
›平心而论píng xīn ér lùn(thành ngữ) công bằng mà nói; khách quan mà nói
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.