怦然心动
(thành ngữ) cảm thấy phấn khích
(thành ngữ) cảm thấy phấn khích
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bịa đặt không có căn cứ (thành ngữ); vu khống
›凭轼结辙píng shì jié zhélái xe không ngừng nhanh nhất có thể (thành ngữ)
›扒高踩低pá gāo cǎi dībám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới; xun xoe và bắt nạt
›批郤导窾pī xì dǎo kuǎnđi thẳng vào trọng tâm vấn đề (thành ngữ)
›平白无故píng bái wú gù(thành ngữ) không có lý do gì; một cách khó hiểu
›平淡无奇píng dàn wú qíbình thường và tầm thường (thành ngữ); không có gì nổi bật
›平时不烧香,临时抱佛脚píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎonghĩa đen: ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào…
›平易近人píng yì jìn rénhòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính; khiêm tốn và giản dị; (văn viết) rõ ràng và đơn giản; dễ hiểu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.