炮火连天
pháo nổ nhiều ngày liền (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
pháo nổ nhiều ngày liền (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen phá kén thành bướm (thành ngữ); nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh; đến nơi tốt…
›破釜沉舟pò fǔ chén zhōunghĩa đen: phá nồi chìm thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: cắt đứt đường lui; không còn đường lui
›破涕为笑pò tì wéi xiàochuyển khóc thành cười (thành ngữ); biến đau buồn thành hạnh phúc
›破竹之势pò zhú zhī shìnghĩa đen: lực đập tre (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cưỡng lại
›破竹建瓴pò zhú jiàn língnghĩa đen: đập vỡ tre, lật đổ bể nước (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cản nổi
›破绽百出pò zhàn bǎi chū(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy thiếu sót (thành ngữ)
›破罐破摔pò guàn pò shuāinghĩa đen: đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt (thành ngữ); nghĩa bóng: buông xuôi hoàn toàn sau một thất…
›破旧立新pò jiù lì xīnloại bỏ cái cũ để mang vào cái mới (thành ngữ); đổi mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.