飘忽不定
trôi dạt không có chỗ dừng (thành ngữ); lang thang; không ổn định; phiêu bạt; thất thường
trôi dạt không có chỗ dừng (thành ngữ); lang thang; không ổn định; phiêu bạt; thất thường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc; bị ép buộc vào việc gì đó
›迫不及待pò bù jí dàinóng lòng (thành ngữ); vội vàng; không thể chờ đợi được
›跑得了和尚,跑不了庙pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miàohoà thượng có thể chạy, nhưng chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này có thể chạy, nhưng sẽ phải quay…
›跑了和尚,跑不了寺pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sìnhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ…
›跑了和尚跑不了庙pǎo le hé shàng pǎo bù liǎo miàonhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ…
›赔了夫人又折兵péi le fū rén yòu zhé bīngchép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ); bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương
›贫无立锥之地pín wú lì zhuī zhī dìkhông có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng
›贫无立锥pín wú lì zhuīkhông có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.