牝牡骊黄
ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn
›泼水难收pō shuǐ nán shōunước đổ đi khó thu lại (thành ngữ); thay đổi không thể đảo ngược
›皮开肉绽pí kāi ròu zhànthịt da bị đánh đến rách toạc (thành ngữ)
›牝鸡司晨pìn jī sī chéngà mái gáy sáng (thành ngữ); phụ nữ tiếm quyền; phụ nữ can thiệp chính trị; Nữ giới nắm quyền kiểm soát
›牝鸡牡鸣pìn jī mǔ mínggà mái gáy sáng (thành ngữ); phụ nữ tiếm quyền; phụ nữ can thiệp chính trị; Nữ giới nắm quyền kiểm soát
›瓢泼大雨piáo pō dà yǔmưa như trút nước (thành ngữ)
›疲于奔命pí yú bēn mìng(thành ngữ) bận tối mắt tối mũi; ngập đầu trong công việc
›滂沱大雨pāng tuó dà yǔmưa xối xả (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.