凭空捏造
bịa đặt không có căn cứ (thành ngữ); vu khống
bịa đặt không có căn cứ (thành ngữ); vu khống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lái xe không ngừng nhanh nhất có thể (thành ngữ)
›拍案而起pāi àn ér qǐnghĩa đen: đập bàn đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu nổi nữa; không thể chịu đựng thêm
›平白无故píng bái wú gù(thành ngữ) không có lý do gì; một cách khó hiểu
›平淡无奇píng dàn wú qíbình thường và tầm thường (thành ngữ); không có gì nổi bật
›扒高踩低pá gāo cǎi dībám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới; xun xoe và bắt nạt
›怦然心动pēng rán xīn dòng(thành ngữ) cảm thấy phấn khích
›批郤导窾pī xì dǎo kuǎnđi thẳng vào trọng tâm vấn đề (thành ngữ)
›披肝沥胆pī gān lì dǎnnghĩa đen: mở gan nhỏ mật (thành ngữ); trung thành hết lòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.