平易近人
hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính; khiêm tốn và giản dị; (văn viết) rõ ràng và đơn giản; dễ hiểu
hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính; khiêm tốn và giản dị; (văn viết) rõ ràng và đơn giản; dễ hiểu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) không có lý do gì; một cách khó hiểu
›平时不烧香,临时抱佛脚píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎonghĩa đen: ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào…
›平心而论píng xīn ér lùn(thành ngữ) công bằng mà nói; khách quan mà nói
›平淡无奇píng dàn wú qíbình thường và tầm thường (thành ngữ); không có gì nổi bật
›平安无事píng ān wú shìbình an vô sự (thành ngữ)
›平地起家píng dì qǐ jiābắt đầu từ con số không (thành ngữ)
›屁股决定脑袋pì gu jué dìng nǎo dainghĩa đen: mông quyết định cái đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lập trường của một người phụ thuộc vào nơi họ…
›屁滚尿流pì gǔn niào liúsợ đến mức tè cả ra quần (thành ngữ); sợ phát khiếp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.