平易近人
平易近人 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 平易近人 trong tiếng Việt
hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính; khiêm tốn và giản dị; (văn viết) rõ ràng và đơn giản; dễ hiểu
hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính; khiêm tốn và giản dị; (văn viết) rõ ràng và đơn giản; dễ hiểu