皮包骨头
gầy trơ xương (thành ngữ); cũng viết 皮包骨[pi2 bao1 gu3]
gầy trơ xương (thành ngữ); cũng viết 皮包骨[pi2 bao1 gu3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cười giả tạo (thành ngữ); cười không chân thành
›皮开肉绽pí kāi ròu zhànthịt da bị đánh đến rách toạc (thành ngữ)
›盘旋曲折pán xuán qū zhé(thành ngữ) (về con đường, v.v.) quanh co khúc khuỷu
›盘根问底pán gēn wèn dǐnghĩa đen: xem xét rễ và hỏi đến gốc (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì
›盘根究底pán gēn jiū dǐnghĩa đen: xem xét rễ và điều tra tận gốc (thành ngữ); tìm hiểu tận cùng của sự việc
›盘根错节pán gēn cuò jiérễ xoắn và mấu nối đan cài (thành ngữ); phức tạp và rất khó khăn; vấn đề nan giải và ăn sâu
›盘龙卧虎pán lóng wò hǔnghĩa đen: rồng cuộn, hổ phục (thành ngữ); nghĩa bóng: người tài ẩn mình; tài năng ẩn giấu
›疲于奔命pí yú bēn mìng(thành ngữ) bận tối mắt tối mũi; ngập đầu trong công việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.