赔了夫人又折兵賠了夫人又折兵
赔了夫人又折兵 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 赔了夫人又折兵 trong tiếng Việt
chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ); bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương
chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ); bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương