蚍蜉撼树
nghĩa đen: kiến muốn lay cây; đánh giá quá cao bản thân (thành ngữ)
nghĩa đen: kiến muốn lay cây; đánh giá quá cao bản thân (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: kiến muốn lay cây đại thụ (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao sức mạnh của bản thân; cũng…
›评头论足píng tóu lùn zúnghĩa đen: đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ); phê bình tỉ mỉ ngoại hình của phụ nữ; nghĩa bóng: bắt…
›蓬首垢面péng shǒu gòu miànnghĩa đen: tóc tai rối bù, mặt mũi dơ bẩn; diện mạo nhếch nhác (thành ngữ)
›胼手胝足pián shǒu zhī zúnghĩa đen, với chai sạn trên tay và chân (thành ngữ); nghĩa bóng, làm việc quần quật
›蓬门荜户péng mén bì hùcổng um tùm, cửa liếp (thành ngữ); nhà người nghèo; nhà khiêm tốn
›蓬门筚户péng mén bì hùcổng um tùm, cửa liếp (thành ngữ); nhà người nghèo; nhà khiêm tốn
›蓬户瓮牖péng hù wèng yǒunhà tranh, cửa sổ vại vỡ (thành ngữ); nhà người nghèo; nhà đơn sơ
›裒多益寡póu duō yì guǎlấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.