贫病交迫
bị dồn ép bởi nghèo đói và bệnh tật (thành ngữ)
bị dồn ép bởi nghèo đói và bệnh tật (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghèo khổ kèm theo bệnh tật (thành ngữ)
›贫无立锥之地pín wú lì zhuī zhī dìkhông có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng
›贫无立锥pín wú lì zhuīkhông có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng
›贫不足耻pín bù zú chǐnghèo không có gì đáng xấu hổ (thành ngữ)
›裒多益寡póu duō yì guǎlấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)
›赔了夫人又折兵péi le fū rén yòu zhé bīngchép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ); bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương
›跑了和尚跑不了庙pǎo le hé shàng pǎo bù liǎo miàonhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ…
›跑了和尚,跑不了寺pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sìnhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.