评头论足
nghĩa đen: đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ); phê bình tỉ mỉ ngoại hình của phụ nữ; nghĩa bóng: bắt bẻ chi tiết nhỏ; nhận xét về ngoại hình người khác; xét nét; quá mức phê phán; phán xét
nghĩa đen: đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ); phê bình tỉ mỉ ngoại hình của phụ nữ; nghĩa bóng: bắt bẻ chi tiết nhỏ; nhận xét về ngoại hình người khác; xét nét; quá mức phê phán; phán xét
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đưa ra nhận xét vu vơ về ngoại hình của phụ nữ (thành ngữ)
›蚍蜉撼大树pí fú hàn dà shùnghĩa đen: kiến muốn lay cây đại thụ (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao sức mạnh của bản thân; cũng…
›蚍蜉撼树pí fú hàn shùnghĩa đen: kiến muốn lay cây; đánh giá quá cao bản thân (thành ngữ)
›跑了和尚跑不了庙pǎo le hé shàng pǎo bù liǎo miàonhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ…
›跑了和尚,跑不了寺pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sìnhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ…
›蓬首垢面péng shǒu gòu miànnghĩa đen: tóc tai rối bù, mặt mũi dơ bẩn; diện mạo nhếch nhác (thành ngữ)
›裒敛无厌póu liǎn wú yàntích lũy của cải không biết chán; liên tục cướp đoạt (thành ngữ)
›裒多益寡póu duō yì guǎlấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.