蓬门筚户
cổng um tùm, cửa liếp (thành ngữ); nhà người nghèo; nhà khiêm tốn
cổng um tùm, cửa liếp (thành ngữ); nhà người nghèo; nhà khiêm tốn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cổng um tùm, cửa liếp (thành ngữ); nhà người nghèo; nhà khiêm tốn
›蓬户瓮牖péng hù wèng yǒunhà tranh, cửa sổ vại vỡ (thành ngữ); nhà người nghèo; nhà đơn sơ
›裒多益寡póu duō yì guǎlấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)
›贫不足耻pín bù zú chǐnghèo không có gì đáng xấu hổ (thành ngữ)
›贫无立锥pín wú lì zhuīkhông có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng
›贫无立锥之地pín wú lì zhuī zhī dìkhông có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng
›贫病交加pín bìng jiāo jiānghèo khổ kèm theo bệnh tật (thành ngữ)
›贫病交迫pín bìng jiāo pòbị dồn ép bởi nghèo đói và bệnh tật (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.