瓢泼大雨
mưa như trút nước (thành ngữ)
mưa như trút nước (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) bận tối mắt tối mũi; ngập đầu trong công việc
›牝鸡牡鸣pìn jī mǔ mínggà mái gáy sáng (thành ngữ); phụ nữ tiếm quyền; phụ nữ can thiệp chính trị; Nữ giới nắm quyền kiểm soát
›牝鸡司晨pìn jī sī chéngà mái gáy sáng (thành ngữ); phụ nữ tiếm quyền; phụ nữ can thiệp chính trị; Nữ giới nắm quyền kiểm soát
›牝牡骊黄pìn mǔ lí huángngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
›爬山涉水pá shān shè shuǐleo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn
›皮包骨头pí bāo gǔ tóugầy trơ xương (thành ngữ); cũng viết 皮包骨[pi2 bao1 gu3]
›皮笑肉不笑pí xiào ròu bù xiàocười giả tạo (thành ngữ); cười không chân thành
›皮开肉绽pí kāi ròu zhànthịt da bị đánh đến rách toạc (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.