刨根问底
đào tận gốc rễ và hỏi đến ngọn nguồn (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì
đào tận gốc rễ và hỏi đến ngọn nguồn (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt
›屁滚尿流pì gǔn niào liúsợ đến mức tè cả ra quần (thành ngữ); sợ phát khiếp
›判若云泥pàn ruò yún níkhác nhau như trời với đất (thành ngữ); khác nhau một trời một vực
›剖肝沥胆pōu gān lì dǎnthành thật và chân thành (thành ngữ)
›劈空扳害pī kōng bān hàibị tổn hại bởi vu khống vô căn cứ (thành ngữ)
›劈头盖脸pī tóu gài liǎnnghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.); đổ xuống như trút nước
›偏邪不正piān xié bù zhèngthiên lệch; định kiến (thành ngữ)
›否极泰来pǐ jí tài láibi cực thái lai (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.