Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
偏邪不正

piān xié bù zhèng

偏邪不正 là gì?

偏邪不正 [piān xié bù zhèng] có nghĩa là thiên lệch; định kiến (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 偏邪不正 trong tiếng Việt

  1. thiên lệch
  2. định kiến (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 偏邪不正

偏邪不正 được đọc là piān xié bù zhèng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiên lệch; định kiến (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan