Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
跑得了和尚,跑不了庙跑得了和尚,跑不了廟

pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào

跑得了和尚,跑不了庙 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跑得了和尚,跑不了庙 trong tiếng Việt

hoà thượng có thể chạy, nhưng chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Tao sẽ tóm mày sớm thôi

Tra từ liên quan