浓妆艳抹
trang điểm lộ liễu (thành ngữ); ăn mặc sang trọng và trang điểm
trang điểm lộ liễu (thành ngữ); ăn mặc sang trọng và trang điểm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
coi trọng nam khinh nữ (thành ngữ)
›浓墨重彩nóng mò zhòng cǎinét vẽ đậm và màu sắc; mô tả điều gì đó bằng ngôn ngữ sinh động, chú ý đến chi tiết (thành ngữ)
›牛不喝水强按头niú bù hē shuǐ qiǎng àn tóunghĩa đen: cố làm cho bò uống nước bằng cách ép đầu nó xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: cố áp đặt ý muốn…
›牛不喝水难按角niú bù hē shuǐ nán àn jiǎo(thành ngữ) bạn có thể dắt ngựa đến nước nhưng không thể bắt nó uống
›牛山濯濯niú shān zhuó zhuóđồi núi trọc (thành ngữ)
›牛溲马勃niú sōu mǎ bónước đái bò, lở loét ngựa (thành ngữ); chuyện vô giá trị; không đáng kể
›牛衣对泣niú yī duì qìvợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ (thành ngữ)
›牛角挂书niú jiǎo guà shūnghĩa đen: treo sách lên sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: chăm chỉ học hành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.