Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
你走你的阳关道,我过我的独木桥你走你的陽關道,我過我的獨木橋

nǐ zǒu nǐ de Yáng guān Dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo

你走你的阳关道,我过我的独木桥 là gì?

你走你的阳关道,我过我的独木桥 [nǐ zǒu nǐ de Yáng guān Dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo] có nghĩa là nghĩa đen: bạn đi đường lớn của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn đi đường của bạn, tôi đi đường của tôi; bạn làm theo cách của bạn, tôi làm theo cách của tôi.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 你走你的阳关道,我过我的独木桥 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: bạn đi đường lớn của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: bạn đi đường của bạn, tôi đi đường của tôi
  3. bạn làm theo cách của bạn, tôi làm theo cách của tôi

Cách đọc và ghi nhớ 你走你的阳关道,我过我的独木桥

你走你的阳关道,我过我的独木桥 được đọc là nǐ zǒu nǐ de Yáng guān Dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo, gồm 15 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: bạn đi đường lớn của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn đi đường của bạn, tôi đi đường của tôi; bạn làm theo cách của bạn, tôi làm theo cách…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan