怒气冲冲
(thành ngữ) vô cùng tức giận; đang cơn thịnh nộ
(thành ngữ) vô cùng tức giận; đang cơn thịnh nộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không kiềm chế được cơn giận (thành ngữ); cực kỳ tức giận
›怒形于色nù xíng yú sèđể lộ sự tức giận (thành ngữ); giận dữ hiện rõ trên mặt
›怒发冲冠nù fà chōng guānnghĩa đen: tóc dựng lên vì tức giận làm rơi mũ (thành ngữ); nghĩa bóng: giận sôi người; nổi giận đùng đùng
›恼羞成怒nǎo xiū chéng nùnổi giận vì xấu hổ; xấu hổ quá hóa giận (thành ngữ)
›怒目相向nù mù xiāng xiàngtrừng mắt nhìn nhau (thành ngữ)
›念念不忘niàn niàn bù wàngluôn ghi nhớ trong lòng (thành ngữ)
›弄虚作假nòng xū zuò jiǎlừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn
›弄懂弄通nòng dǒng nòng tōnghiểu thấu đáo việc gì đó (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.