努力以赴
dốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)
dốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)
›你走你的阳关道,我过我的独木桥nǐ zǒu nǐ de Yáng guān Dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáonghĩa đen: bạn đi đường lớn của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn đi đường của…
›南征北伐nán zhēng běi fáchinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
›南征北战nán zhēng běi zhànchinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
›南征北讨nán zhēng běi tǎochinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
›南箕北斗Nán jī Běi dǒungh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ); ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi…
›内忧外患nèi yōu wài huàntrong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước
›内忧外困nèi yōu wài kùntrong lo ngoài khổ (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.