Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
宁做鸡头,不做凤尾寧做雞頭,不做鳳尾

nìng zuò jī tóu , bù zuò fèng wěi

宁做鸡头,不做凤尾 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宁做鸡头,不做凤尾 trong tiếng Việt

nghĩa đen: thà làm đầu gà hơn đuôi phượng (thành ngữ); nghĩa bóng: thích làm cá lớn trong ao nhỏ hơn là cá nhỏ trong ao lớn

Tra từ liên quan