宁为玉碎,不为瓦全
Thà ngọc vỡ còn hơn ngói lành.; Cái chết được ưa chuộng hơn là ô nhục. (thành ngữ)
Thà ngọc vỡ còn hơn ngói lành.; Cái chết được ưa chuộng hơn là ô nhục. (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thà không có gì (hơn là chọn kém chất lượng) (thành ngữ); thà chịu không có còn hơn chấp nhận lựa chọn tồi tệ
›宁死不屈nìng sǐ bù qūthà chết không chịu khuất phục (thành ngữ)
›宁左勿右nìng zuǒ wù yòu(về quan điểm chính trị) thà thiên tả hơn thiên hữu (thành ngữ trong Cách mạng Văn hóa)
›宁做鸡头,不做凤尾nìng zuò jī tóu , bù zuò fèng wěinghĩa đen: thà làm đầu gà hơn đuôi phượng (thành ngữ); nghĩa bóng: thích làm cá lớn trong ao nhỏ hơn là cá…
›宁拆十座庙,不毁一桩婚nìng chāi shí zuò miào , bù huǐ yī zhuāng hūnthà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)
›宁静致远níng jìng zhì yuǎnyên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ); cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc; tham khảo: Nước lặng chảy sâu
›奴颜婢膝nú yán bì xīkhúm núm và quỳ gối (thành ngữ); xu nịnh; cúi đầu để lấy lòng
›女生外向nǚ shēng wài xiàngđàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ); tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.