泥沙俱下
bùn và cát chảy cùng nhau (thành ngữ); tốt xấu lẫn lộn
bùn và cát chảy cùng nhau (thành ngữ); tốt xấu lẫn lộn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường và người vĩ đại được đối xử như nhau; cũng…
›牛骥同皂niú jì tóng zàobò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người thường và người tài giỏi được đối xử như nhau
›泥牛入海ní niú rù hǎinghĩa đen: trâu đất xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất không hy vọng trở lại
›泥古不化nì gǔ bù huàbảo thủ và không thể thích nghi (thành ngữ)
›浓墨重彩nóng mò zhòng cǎinét vẽ đậm và màu sắc; mô tả điều gì đó bằng ngôn ngữ sinh động, chú ý đến chi tiết (thành ngữ)
›浓妆艳抹nóng zhuāng yàn mǒtrang điểm lộ liễu (thành ngữ); ăn mặc sang trọng và trang điểm
›牛不喝水强按头niú bù hē shuǐ qiǎng àn tóunghĩa đen: cố làm cho bò uống nước bằng cách ép đầu nó xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: cố áp đặt ý muốn…
›牛不喝水难按角niú bù hē shuǐ nán àn jiǎo(thành ngữ) bạn có thể dắt ngựa đến nước nhưng không thể bắt nó uống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.