宁静致远
yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ); cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc; tham khảo: Nước lặng chảy sâu
yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ); cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc; tham khảo: Nước lặng chảy sâu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)
›女大十八变nǚ dà shí bā biànTheo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một…
›年功加俸nián gōng jiā fèngtăng lương theo thâm niên làm việc trong năm (thành ngữ)
›年富力强nián fù lì qiángtrẻ và tràn đầy sức sống (thành ngữ)
›宁缺毋滥nìng quē wú lànthà không có gì (hơn là chọn kém chất lượng) (thành ngữ); thà chịu không có còn hơn chấp nhận lựa chọn tồi tệ
›宁为玉碎,不为瓦全nìng wéi yù suì , bù wéi wǎ quánThà ngọc vỡ còn hơn ngói lành.; Cái chết được ưa chuộng hơn là ô nhục. (thành ngữ)
›宁死不屈nìng sǐ bù qūthà chết không chịu khuất phục (thành ngữ)
›宁左勿右nìng zuǒ wù yòu(về quan điểm chính trị) thà thiên tả hơn thiên hữu (thành ngữ trong Cách mạng Văn hóa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.