Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
宁静致远寧靜致遠

níng jìng zhì yuǎn

宁静致远 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宁静致远 trong tiếng Việt

yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ); cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc; tham khảo: Nước lặng chảy sâu

Tra từ liên quan