旁观者清 là gì?
旁观者清 [páng guān zhě qīng] có nghĩa là người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc (thành ngữ).
Nghĩa của từ 旁观者清 trong tiếng Việt
người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc (thành ngữ)
Cách đọc và ghi nhớ 旁观者清
旁观者清 được đọc là páng guān zhě qīng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc (thành ngữ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .