旁观者清
người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc (thành ngữ)
người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen ném ra viên gạch và nhận lại ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng thu hút sự quan tâm hoặc đề xuất của…
›攀亲道故pān qīn dào gù(thành ngữ) lợi dụng quan hệ thân thích hoặc bạn bè để tiến thân trong xã hội
›拍案而起pāi àn ér qǐnghĩa đen: đập bàn đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu nổi nữa; không thể chịu đựng thêm
›旁门左道páng mén zuǒ dàotà giáo (thành ngữ); trường phái ý kiến lạc lõng; nhóm bất đồng
›旁敲侧击páng qiāo cè jībóng gió; chọn cách tiếp cận gián tiếp (khi điều tra) (thành ngữ)
›普度众生pǔ dù zhòng shēng(Phật giáo) cứu độ chúng sinh khỏi khổ đau (thành ngữ)
›普济众生pǔ jì zhòng shēngtừ bi phổ độ chúng sinh (thành ngữ); sức mạnh và lòng từ bi vô hạn của Phật
›攀高结贵pān gāo jié guìnghĩa đen: bám vào người cao, kết giao với người quý (thành ngữ); cố gắng kết thân với người giàu có và…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.