逆水行舟
nghĩa đen chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ); nghĩa bóng trong môi trường khó khăn (cần nỗ lực làm việc)
nghĩa đen chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ); nghĩa bóng trong môi trường khó khăn (cần nỗ lực làm việc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai hết; cố gắng quay ngược lịch sử; cách làm việc một cách ngang…
›逆水行舟,不进则退nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuìnhư chèo thuyền ngược nước, không tiến lên thì sẽ lùi (thành ngữ)
›难兄难弟nàn xiōng nàn dìanh em cùng cảnh khó (thành ngữ); người cùng chịu khổ; cùng hội cùng thuyền
›逆来顺受nì lái shùn shòucam chịu nghịch cảnh (thành ngữ); cười mà chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay trước sự lăng mạ, ngược đãi, sỉ…
›难以启齿nán yǐ qǐ chǐquá xấu hổ để đề cập đến điều gì đó (thành ngữ); cảm thấy khó nói về điều gì đó
›难分难舍nán fēn nán shěkhó rời xa (thành ngữ); tình cảm gắn bó không muốn chia lìa
›难于登天nán yú dēng tiānkhó hơn lên trời (thành ngữ)
›难解难分nán jiě nán fēnkhó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời; mắc kẹt trong cuộc chiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.