弄虚作假 là gì?
弄虚作假 [nòng xū zuò jiǎ] có nghĩa là lừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn.
Nghĩa của từ 弄虚作假 trong tiếng Việt
- lừa dối (thành ngữ)
- bằng thủ đoạn
Cách đọc và ghi nhớ 弄虚作假
弄虚作假 được đọc là nòng xū zuò jiǎ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .