驽马恋栈
nghĩa đen: ngựa già không muốn rời chuồng (thành ngữ); nghĩa bóng: người làm việc tầm thường nhưng không muốn rời vị trí tốt
nghĩa đen: ngựa già không muốn rời chuồng (thành ngữ); nghĩa bóng: người làm việc tầm thường nhưng không muốn rời vị trí tốt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: (nơi) chim không ị, gà không đẻ trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng
›鸟不生蛋,狗不拉屎niǎo bù shēng dàn , gǒu bù lā shǐnghĩa đen: (nơi) chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng
›难舍难离nán shě nán lílưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa
›难舍难分nán shě nán fēnlưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa
›难分难舍nán fēn nán shěkhó rời xa (thành ngữ); tình cảm gắn bó không muốn chia lìa
›鸟尽弓藏niǎo jìn gōng cángnghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng
›鸟语花香niǎo yǔ huā xiāngnghĩa đen: chim hót hoa thơm (thành ngữ); nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp
›难解难分nán jiě nán fēnkhó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời; mắc kẹt trong cuộc chiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.