女子无才便是德
đức hạnh của phụ nữ là không có tài (thành ngữ)
đức hạnh của phụ nữ là không có tài (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Theo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một…
›女大不中留nǚ dà bù zhōng liúCon gái lớn không thể giữ ở nhà (thành ngữ)
›女扮男装nǚ bàn nán zhuāng(phụ nữ) cải trang thành nam (thành ngữ)
›女生外向nǚ shēng wài xiàngđàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ); tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng
›宁拆十座庙,不毁一桩婚nìng chāi shí zuò miào , bù huǐ yī zhuāng hūnthà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)
›宁死不屈nìng sǐ bù qūthà chết không chịu khuất phục (thành ngữ)
›宁缺毋滥nìng quē wú lànthà không có gì (hơn là chọn kém chất lượng) (thành ngữ); thà chịu không có còn hơn chấp nhận lựa chọn tồi tệ
›奴颜婢膝nú yán bì xīkhúm núm và quỳ gối (thành ngữ); xu nịnh; cúi đầu để lấy lòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.