牛溲马勃
nước đái bò, lở loét ngựa (thành ngữ); chuyện vô giá trị; không đáng kể
nước đái bò, lở loét ngựa (thành ngữ); chuyện vô giá trị; không đáng kể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) bạn có thể dắt ngựa đến nước nhưng không thể bắt nó uống
›牛不喝水强按头niú bù hē shuǐ qiǎng àn tóunghĩa đen: cố làm cho bò uống nước bằng cách ép đầu nó xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: cố áp đặt ý muốn…
›牛骥同槽niú jì tóng cáobò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường và người vĩ đại được đối xử như nhau; cũng…
›牛骥同皂niú jì tóng zàobò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người thường và người tài giỏi được đối xử như nhau
›男儿有泪不轻弹nán ér yǒu lèi bù qīng tánđàn ông thực thụ không dễ dàng khóc (thành ngữ)
›泥牛入海ní niú rù hǎinghĩa đen: trâu đất xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất không hy vọng trở lại
›牛山濯濯niú shān zhuó zhuóđồi núi trọc (thành ngữ)
›牛衣对泣niú yī duì qìvợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.