排难解纷
loại bỏ hiểm nguy và giải quyết tranh chấp (thành ngữ); hòa giải mâu thuẫn
loại bỏ hiểm nguy và giải quyết tranh chấp (thành ngữ); hòa giải mâu thuẫn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giải quyết tình huống khó khăn và quên đi lo lắng (thành ngữ)
›排山倒海pái shān dǎo hǎinghĩa đen: lật đổ núi non và biển cả (thành ngữ); rung chuyển đất trời; nghĩa bóng: to lớn; vô cùng ý nghĩa
›拍案惊奇pāi àn jīng qíđập bàn kinh ngạc (thành ngữ); tuyệt vời!; kinh ngạc!
›拍案而起pāi àn ér qǐnghĩa đen: đập bàn đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu nổi nữa; không thể chịu đựng thêm
›拍案叫绝pāi àn jiào juéngh. đập bàn khen ngợi (thành ngữ); bóng: tuyệt vời!; kinh ngạc!; quá hay!
›撇开不谈piē kāi bù tánbỏ qua một vấn đề (thành ngữ)
›抛砖引玉pāo zhuān yǐn yùnghĩa đen ném ra viên gạch và nhận lại ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng thu hút sự quan tâm hoặc đề xuất của…
›披头散发pī tóu sàn fàtóc tai bù xù (thành ngữ); xoã tóc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.