Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
扭转乾坤扭轉乾坤

niǔ zhuǎn qián kūn

扭转乾坤 là gì?

扭转乾坤 [niǔ zhuǎn qián kūn] có nghĩa là nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi cục diện; xoay chuyển tình thế.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扭转乾坤 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: thay đổi cục diện
  3. xoay chuyển tình thế

Cách đọc và ghi nhớ 扭转乾坤

扭转乾坤 được đọc là niǔ zhuǎn qián kūn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi cục diện; xoay chuyển tình thế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan