扭转乾坤
nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi cục diện; xoay chuyển tình thế
nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi cục diện; xoay chuyển tình thế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ngắt hoa dẫm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: trăng hoa; thường xuyên lui tới kỹ viện; phóng túng
›拿得起放得下ná de qǐ fàng de xiànghĩa đen: có thể nhấc lên hoặc đặt xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: đón nhận mọi thứ; đối mặt với được mất…
›拿手好戏ná shǒu hǎo xìvai diễn mà diễn viên diễn hay nhất (thành ngữ); (nghĩa bóng) sở trường; thế mạnh
›怒发冲冠nù fà chōng guānnghĩa đen: tóc dựng lên vì tức giận làm rơi mũ (thành ngữ); nghĩa bóng: giận sôi người; nổi giận đùng đùng
›拿着鸡毛当令箭ná zhe jī máo dàng lìng jiàngiơ lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để lạm quyền
›捏一把冷汗niē yī bǎ lěng hàntoát mồ hôi lạnh (thành ngữ)
›捏一把汗niē yī bǎ hàntoát mồ hôi lạnh (thành ngữ)
›恼羞成怒nǎo xiū chéng nùnổi giận vì xấu hổ; xấu hổ quá hóa giận (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.