弄懂弄通
hiểu thấu đáo việc gì đó (thành ngữ)
hiểu thấu đáo việc gì đó (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tăng lương theo thâm niên làm việc trong năm (thành ngữ)
›弄嘴弄舌nòng zuǐ nòng shégây tranh cãi qua lời đồn khoe khoang (thành ngữ)
›弄虚作假nòng xū zuò jiǎlừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn
›弄假成真nòng jiǎ chéng zhēngiả vờ thành thật (thành ngữ); chơi đùa giả tạo nhưng vô tình thành thật
›年高德劭nián gāo dé shàotuổi cao đức trọng (thành ngữ)
›年轻气盛nián qīng qì shèngđầy sức sống tuổi trẻ (thành ngữ); trong thời kỳ thanh xuân
›年轻力壮nián qīng lì zhuàngtrẻ và khỏe (thành ngữ)
›年老体弱nián lǎo tǐ ruògià yếu (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.