盘根问底
nghĩa đen: xem xét rễ và hỏi đến gốc (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì
nghĩa đen: xem xét rễ và hỏi đến gốc (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: xem xét rễ và điều tra tận gốc (thành ngữ); tìm hiểu tận cùng của sự việc
›破茧成蝶pò jiǎn chéng diénghĩa đen phá kén thành bướm (thành ngữ); nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh; đến nơi tốt…
›盘龙卧虎pán lóng wò hǔnghĩa đen: rồng cuộn, hổ phục (thành ngữ); nghĩa bóng: người tài ẩn mình; tài năng ẩn giấu
›皮开肉绽pí kāi ròu zhànthịt da bị đánh đến rách toạc (thành ngữ)
›疲于奔命pí yú bēn mìng(thành ngữ) bận tối mắt tối mũi; ngập đầu trong công việc
›破竹之势pò zhú zhī shìnghĩa đen: lực đập tre (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cưỡng lại
›破竹建瓴pò zhú jiàn língnghĩa đen: đập vỡ tre, lật đổ bể nước (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cản nổi
›破罐破摔pò guàn pò shuāinghĩa đen: đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt (thành ngữ); nghĩa bóng: buông xuôi hoàn toàn sau một thất…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.